Bước tới nội dung

vandaag

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại vandaech, vandaich, van dage, tương đương với van + daag. So sánh tiếng Hạ Đức tại Đức vandage, vandaag (hôm nay).

Cách phát âm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

vandaag

  1. Hôm nay.
    Ik ga vandaag naar de supermarkt.
    Hôm nay tôi sẽ đi siêu thị.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: vandag
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: fandaka
  • Tiếng Javindo: fandaag
  • Tiếng Hà Lan Jersey: vān dâx, fān dâx
  • Tiếng Negerhollands: van dag, vandag, fandå, fanda
    • Tiếng Creole quần đảo Virgin: fanda (lỗi thời)
  • Tiếng Skepi: fandak, fandaeg