vante
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vante | vanten |
| Số nhiều | vanter | vantene |
vante gđ
- Bao tay liền bốn ngón.
- De passer på at barna bruker vanter når det er kaldt ute.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vante”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)