vanvidd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vanvidd vanviddet
Số nhiều vanvidd, vanvidder vanvidda, vanviddene

vanvidd

  1. Sự giận dữ, nổi giận.
    Han driver meg til vanvidd.
    Việc, chuyện nhảm nhí, bậy bạ, vô nghĩa.
    Det er det rene/glade vanvidd å spille kort hele dagen.

Tham khảo[sửa]