velge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å velge
Hiện tại chỉ ngôi velger
Quá khứ valgte
Động tính từ quá khứ valgt
Động tính từ hiện tại

velge

  1. Lựa, chọn.
    Han valgte å  bli lærer.
    Jeg velger den røde genseren.
    å velge arbeid
    å velge og vrake — Tha hồ, tự do chọn lựa.
    Bầu cử.
    å velge ny president/formann

Tham khảo[sửa]