vergeten

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
vergeten
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik vergeet wij(we)/... vergeten
jij(je)/u vergeet
vergeet jij (je)
hij/zij/... vergeet
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... vergat wij(we)/... vergaten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij is/heeft) vergeten vergetend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
vergeet ik/jij/... vergete
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) vergeet gij(ge) vergat

vergeten (quá khứ vergat, động tính từ quá khứ vergeten)

  1. quên, không nhớ
    Ik ben je naam vergeten.
    Tôi không nhớ tên của bạn.
    Ben je je sleutels weer thuis vergeten?
    Bạn lại quên chìa khoá ở nhà hay sao?
    Ik ben vergeten brood te kopen.
    Tôi quên không mua bánh mỳ.

Cách dùng[sửa]

Nếu tân ngữ của vergeten là động từ thì không cần phó từ phủ định ("không") như trong tiếng Việt:

quên không làm – vergeten doen

Trái nghĩa[sửa]

  1. onthouden, zich herinneren