vermoorden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
vermoorden
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik vermoord wij(we)/... vermoorden
jij(je)/u vermoordt
vermoord jij(je)
hij/zij/... vermoordt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... vermoordde wij(we)/... vermoordden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) vermoord vermoordend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
vermoord ik/jij/... vermoorde
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) vermoordt gij(ge) vermoordde

vermoorden (quá khứ vermoordde, động tính từ quá khứ vermoord)

  1. ám sát