vertellen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
vertellen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik vertel wij(we)/... vertellen
jij(je)/u vertelt
vertel jij(je)
hij/zij/... vertelt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... vertelde wij(we)/... vertelden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) verteld vertellend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
vertel ik/jij/... vertelle
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) vertelt gij(ge) vertelde

vertellen (quá khứ vertelde, động tính từ quá khứ verteld)

  1. kể