Bước tới nội dung

kể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḛ˧˩˧ke˧˩˨ke˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ke˧˩kḛʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

kể

  1. Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
    Kể chuyện.
    Biết gì kể nấy.
  2. Nói ra, ra từng người, từng thứ một.
    Kể công.
    Kể tên từng người bạn cũ.
  3. Chú ý đến, coiquan trọng.
    Kể gì chúng nó.
    Một khối lượng công việc đáng kể.
  4. Coi là, xem như.
    Công việc ấy kể như đã hoàn thành.
  5. Xem ra
    Anh nói kể cũng đúng.
    Kể thì xếp lương nó thêm một bậc cũng phảị

Tham khảo

[sửa]