Bước tới nội dung

vett

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít vett vettet
Số nhiều vett, vetter vetta, vettene

vett

  1. Lý trí, trí khôn, trí óc.
    Du må bruke det lille vettet du har.
    å ta til vettet — Sử dụng trí khôn, lấy lẽ phải.
    å gå fra vettet — Mất lý trí.

Tham khảo