trí

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˥tʂḭ˩˧tʂi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂi˩˩tʂḭ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

trí

  1. Mỗi mặt của trí tuệ.
    Trí phê phán.
    Trí tưởng tượng.
    Trí nhớ.
  2. Sự suy nghĩ.
    Để trí vào việc làm cho chóng xong.
  3. Khả năng suy xét nhận thức.
    Người mất trí không hiểu biết gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]