Bước tới nội dung

veve

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å veve
Hiện tại chỉ ngôi vever
Quá khứ vevde/vov
Động tính từ quá khứ vevd
Động tính từ hiện tại

veve

  1. Det.
    Jeg vever filleryer for salg.
    Hòa hợp, chắp nối lại.
    Tonene var vevd sammen til en vakker helhet.
    Thêu dệt, bịa đặt, nói nhảm.
    Du bare vever om alt mulig

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]