Bước tới nội dung

vg

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: .vg, v. g., v.g., Vg, VG

Tiếng Khoekhoe

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

vg (chữ hoa Vg)

  1. (không còn dùng, chính tả Tindall) Một chữ cái trong bảng chữ cái Khoekhoe; tương đương với cách viết hiện đại ǂg.