voalohany

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Malagasy[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /vualuʔanʲ/

Từ nguyên[sửa]

Tính từ[sửa]

voalohany

  1. Ban đầu, đầu tiên, trước nhất.
    Tamin'ny voalohany Andriamanitra nahary ny lanitra sy ny tany.[1]
    Ban đầu, Đức Chúa Trời dựng nên trời đất. (Sáng 1:1)

Tham khảo[sửa]

Sách
  1. James Richardson (1885). A New Malagasy-English Dictionary (bằng tiếng Anh). London Missionary Society, tr. 764. 
Trang web