đầu tiên

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤w˨˩ tiən˧˧ɗəw˧˧ tiəŋ˧˥ɗəw˨˩ tiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəw˧˧ tiən˧˥ɗəw˧˧ tiən˧˥˧

Tính từ[sửa]

đầu tiên

  1. Không có gì đi trước.
  2. Quan trọng nhất.

Dịch[sửa]

không có gì đi trước
quan trọng nhất