vulgær
Giao diện
Tiếng Na Uy (Bokmål)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp vulgaire, từ tiếng Latinh vulgāris, từ vulgus.
Tính từ
[sửa]vulgær (giống trung số ít vulgært, xác định số ít và số nhiều vulgære)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “vulgær”, The Bokmål Dictionary
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp vulgaire, từ tiếng Latinh vulgāris, từ vulgus.
Tính từ
[sửa]vulgær (giống trung số ít vulgært, xác định số ít và số nhiều vulgære)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “vulgær”, The Nynorsk Dictionary
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp vulgaire, từ tiếng Latinh vulgāris, từ vulgus.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]vulgær
Biến tố
[sửa]| dạng nguyên | so sánh hơn | so sánh nhất | |
|---|---|---|---|
| bất định số ít giống chung | vulgær | — | —2 |
| bất định số ít giống trung | vulgært | — | —2 |
| số nhiều | vulgære | — | —2 |
| định ngữ xác định1 | vulgære | — | — |
1 Khi tính từ làm vị ngữ cho một từ xác định,
dạng "bất định" tương ứng của nó sẽ được sử dụng.
2 Các cấp so sánh nhất "bất định" có thể không được dùng như là định ngữ.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Tính từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Tính từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Tính từ tiếng Đan Mạch