Bước tới nội dung

vulgær

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Tính từ

vulgær

  1. Thô tục, thô bỉ, lỗ mãng.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống or gc vulgær
gt vulgært
Số nhiều vulgære
Cấp so sánh
cao

vulgær

  1. Thô tục, thô bỉ, lỗ mãng.
    Han opptrer vulgært.
    vulgært språk

Tham khảo