walls have ears
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Tục ngữ
[sửa]- (nghĩa đen) Tường có tai.
- (nghĩa bóng) Tai vách mạch dừng.
Tham khảo
[sửa]- “walls have ears”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam