tai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːj˧˧ | taːj˧˥ | taːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˧˥ | taːj˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tai”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
tai
Tính từ
tai
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]tai
- gan.
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng Đông Hương
[sửa]Động từ
tai
- thả.
- giải phóng.
- cởi quần áo.
Tiếng Mông
[sửa]Danh từ
tai
- Tay.
Tiếng Shompen
[sửa]Số từ
[sửa]tai
- mười.
Tham khảo
[sửa]- Roger Blench (2007) The language of the Shom Pen: a language isolate in the Nicobar islands.
Tiếng Tráng Tả Giang
[sửa]Động từ
[sửa]tai
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Mông
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Mông
- Mục từ tiếng Shompen
- Số tiếng Shompen
- Mục từ tiếng Tráng Tả Giang
- Động từ tiếng Tráng Tả Giang