Bước tới nội dung

tai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taːj˧˧taːj˧˥taːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːj˧˥taːj˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

tai

  1. Cơ quan của thính giáchai bên mặt, dùng để nghe.
  2. Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.
    Tai nấm.
  3. Đg. Tát. (thtục).
    Tai cho mấy cái.
  4. Việc không may xảy ra bất thình lình.
    Tai bay vạ gió.

Tính từ

tai

  1. Toi, ích.
    Cơm tai.

Tham khảo

Tiếng Chăm Tây

Danh từ

tai

  1. gan.

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Đông Hương

Động từ

tai

  1. thả.
  2. giải phóng.
  3. cởi quần áo.

Tiếng Mông

Danh từ

tai

  1. Tay.

Tiếng Shompen

Số từ

tai

  1. mười.

Tham khảo

  • Roger Blench (2007) The language of the Shom Pen: a language isolate in the Nicobar islands.

Tiếng Tráng Tả Giang

Động từ

tai

  1. chết.
    Đồng nghĩa: hai