wrzesień

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ba Lan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ wrzos (“cây thạch nam”) +‎ -eń. So sánh với tiếng tiếng Belarus ве́расень (vjérasjenʹ) và tiếng Ukraina ве́ресень (véresenʹ).

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

wrzesień

  1. Tháng Chín.