tháng Chín

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ ʨin˧˥tʰa̰ːŋ˩˧ ʨḭn˩˧tʰaːŋ˧˥ ʨɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ ʨin˩˩tʰa̰ːŋ˩˧ ʨḭn˩˧

Danh từ riêng[sửa]

tháng chín, tháng Chín

  1. Tháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.