zézayer
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]zézayer
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của zézayer
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | zézayer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | zézayant /ze.zɛ.jɑ̃/ or /ze.ze.jɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | zézayé /ze.zɛ.je/ or /ze.ze.je/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | zézaye or zézaie /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
zézayes or zézaies /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
zézaye or zézaie /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
zézayons /ze.zɛ.jɔ̃/ or /ze.ze.jɔ̃/ |
zézayez /ze.zɛ.je/ or /ze.ze.je/ |
zézayent or zézaient /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | zézayais /ze.zɛ.jɛ/ or /ze.ze.jɛ/ |
zézayais /ze.zɛ.jɛ/ or /ze.ze.jɛ/ |
zézayait /ze.zɛ.jɛ/ or /ze.ze.jɛ/ |
zézayions /ze.zɛj.jɔ̃/ |
zézayiez /ze.zɛj.je/ |
zézayaient /ze.zɛ.jɛ/ or /ze.ze.jɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | zézayai /ze.zɛ.je/ or /ze.ze.je/ |
zézayas /ze.zɛ.ja/ or /ze.ze.ja/ |
zézaya /ze.zɛ.ja/ or /ze.ze.ja/ |
zézayâmes /ze.zɛ.jam/ or /ze.ze.jam/ |
zézayâtes /ze.zɛ.jat/ or /ze.ze.jat/ |
zézayèrent /ze.zɛ.jɛʁ/ or /ze.ze.jɛʁ/ | |
| Tương lai | zézayerai or zézaierai /ze.zɛj.ʁe/ or /ze.zɛ.ʁe/ or /ze.ze.ʁe/ |
zézayeras or zézaieras /ze.zɛj.ʁa/ or /ze.zɛ.ʁa/ or /ze.ze.ʁa/ |
zézayera or zézaiera /ze.zɛj.ʁa/ or /ze.zɛ.ʁa/ or /ze.ze.ʁa/ |
zézayerons or zézaierons /ze.zɛj.ʁɔ̃/ or /ze.zɛ.ʁɔ̃/ or /ze.ze.ʁɔ̃/ |
zézayerez or zézaierez /ze.zɛj.ʁe/ or /ze.zɛ.ʁe/ or /ze.ze.ʁe/ |
zézayeront or zézaieront /ze.zɛj.ʁɔ̃/ or /ze.zɛ.ʁɔ̃/ or /ze.ze.ʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | zézayerais or zézaierais /ze.zɛj.ʁɛ/ or /ze.zɛ.ʁɛ/ or /ze.ze.ʁɛ/ |
zézayerais or zézaierais /ze.zɛj.ʁɛ/ or /ze.zɛ.ʁɛ/ or /ze.ze.ʁɛ/ |
zézayerait or zézaierait /ze.zɛj.ʁɛ/ or /ze.zɛ.ʁɛ/ or /ze.ze.ʁɛ/ |
zézayerions or zézaierions /ze.zɛ.jə.ʁjɔ̃/ or /ze.ze.jə.ʁjɔ̃/ or /ze.zɛ.ʁjɔ̃/ or /ze.ze.ʁjɔ̃/ |
zézayeriez or zézaieriez /ze.zɛ.jə.ʁje/ or /ze.ze.jə.ʁje/ or /ze.zɛ.ʁje/ or /ze.ze.ʁje/ |
zézayeraient or zézaieraient /ze.zɛj.ʁɛ/ or /ze.zɛ.ʁɛ/ or /ze.ze.ʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | zézaye or zézaie /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
zézayes or zézaies /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
zézaye or zézaie /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
zézayions /ze.zɛj.jɔ̃/ |
zézayiez /ze.zɛj.je/ |
zézayent or zézaient /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | zézayasse /ze.zɛ.jas/ or /ze.ze.jas/ |
zézayasses /ze.zɛ.jas/ or /ze.ze.jas/ |
zézayât /ze.zɛ.ja/ or /ze.ze.ja/ |
zézayassions /ze.zɛ.ja.sjɔ̃/ or /ze.ze.ja.sjɔ̃/ |
zézayassiez /ze.zɛ.ja.sje/ or /ze.ze.ja.sje/ |
zézayassent /ze.zɛ.jas/ or /ze.ze.jas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | zézaye or zézaie /ze.zɛj/ or /ze.zɛ/ |
— | zézayons /ze.zɛ.jɔ̃/ or /ze.ze.jɔ̃/ |
zézayez /ze.zɛ.je/ or /ze.ze.je/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Đọc thêm
[sửa]- “zézayer”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012