zehn
Giao diện
Xem thêm: Zehn
Tiếng Bayern
[sửa]| [a], [b] ← 1 | [a], [b] ← 9 | 10 | 11 → [a], [b], [c], [d], [e], [f] | |
|---|---|---|---|---|
| 1[a], [b] | ||||
| Số đếm: zehn, zeah, zehne | ||||
Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]zehn
- Mười.
Tiếng Hunsrik
[sửa]| 100[a], [b] | ||||
| [a], [b] ← 1 | ← 9 | 10 | 11 → | 20 → |
|---|---|---|---|---|
| 1[a], [b] | ||||
| Số đếm: zehn Số thứ tự: zehnt | ||||
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại zehen, từ tiếng Đức cao địa cổ zehan, từ tiếng German Tây nguyên thủy *tehun, từ tiếng German nguyên thủy *tehun.[1]
Cùng gốc với tiếng Đức zehn và tiếng Luxembourg zéng.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]zehn
- Mười
- Mein Dochter is zehn Joher alt.
- Con gái tôi đã 10 tuổi.
Tham khảo
[sửa]- ↑ Boll, Piter Kehoma (2021), “zehn”, trong Dicionário Hunsriqueano Riograndense–Português, ấn bản thứ 3 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Bồ Đào Nha), Ivoti: Riograndenser Hunsrickisch, tr. 180
Tiếng Uzbek
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ả Rập ذِهْن (ḏihn). So sánh với tiếng Duy Ngô Nhĩ زېھىن (zëhin).
Danh từ
[sửa]zehn (số nhiều zehnlar)
- Trí tuệ; trí thông minh.
- Đồng nghĩa: zehniyat
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | zehn | zehnlar |
| gen. | zehnning | zehnlarning |
| dat. | zehnga | zehnlarga |
| def. acc. | zehnni | zehnlarni |
| loc. | zehnda | zehnlarda |
| abl. | zehndan | zehnlardan |
| sil. | zehndek | zehnlardek |
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “zehn“, trong izoh.uz
Tiếng Đức
[sửa]| 100[a], [b] | ||||
| [a], [b] ← 1 | ← 9 | 10 | 11 → | 20 → |
|---|---|---|---|---|
| 1[a], [b] | ||||
| Số đếm: zehn Số thứ tự: zehnte Sequence adverb: zehntens Số thứ tự viết tắt: 10. Adverbial: zehnmal Adverbial abbreviation: 10-mal Số nhân: zehnfach Số nhân viết tắt: 10-fach Phân số: Zehntel Đa giác: Zehneck Đa giác viết tắt: 10-Eck Polygonal adjective: zehneckig Polygonal adjective abbreviation: 10-eckig | ||||
| Bài viết Wikipedia tiếng Đức về 10 | ||||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đức cao địa trung đại zehen, từ tiếng Đức cao địa cổ zehan, từ tiếng German Tây nguyên thủy và tiếng German nguyên thủy *tehun (“mười”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *déḱm̥ (“mười”). So sánh với tiếng Hà Lan tien, tiếng Hạ Đức teihn, tiếng Anh ten, tiếng Goth 𐍄𐌰𐌹𐌷𐌿𐌽 (taihun).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]zehn
- Mười.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “zehn”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “zehn” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “zehn” in Duden online
zehn trên Wikipedia tiếng Đức.
Thể loại:
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bayern
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bayern
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bayern
- Mục từ tiếng Bayern
- Số từ tiếng Bayern
- Số đếm tiếng Bayern
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Bayern
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Hunsrik
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Hunsrik
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Hunsrik
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Hunsrik
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Hunsrik
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Hunsrik
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Hunsrik
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Hunsrik
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Hunsrik
- Từ 1 âm tiết tiếng Hunsrik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hunsrik
- Vần:Tiếng Hunsrik/eːn
- Vần:Tiếng Hunsrik/eːn/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Hunsrik
- Số từ tiếng Hunsrik
- Số đếm tiếng Hunsrik
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hunsrik
- Từ vay mượn từ tiếng Ả Rập tiếng Uzbek
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Uzbek
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập với gốc từ ذ ه ن tiếng Uzbek
- Mục từ tiếng Uzbek
- Danh từ tiếng Uzbek
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Đức
- Từ 1 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Vần:Tiếng Đức/eːn
- Vần:Tiếng Đức/eːn/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Đức
- Số từ tiếng Đức
- Số đếm tiếng Đức