Tính từ
| Cấp |
Không biến |
Biến |
Bộ phận |
|
zeker |
zekere |
zekers |
| So sánh hơn |
zekerder |
zekerdere |
zekerders |
| So sánh nhất |
zekerst |
zekerste |
— |
zeker (dạng biến zekere, cấp so sánh zekerder, cấp cao nhất zekerst)
- chắc
- Ik ben er zeker van dat het zo hoort.
- Tôi chắc như vậy là đúng đắn.
- nào đó
- Een zeker persoon heeft me dat verteld.
- Một người nào đó kể điều này cho tôi biết.