zodat

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Liên từ[sửa]

zodat

  1. để sau nay, nhằm
    Ik spaar, zodat ik een huis kan kopen.
    Tôi tiết kiệm tiền để sau nay mua nhà.
  2. nên
    Het heeft geregend, zodat de straten nat zijn.
    Trời vừa mới mưa nên đường sá đang ướt.