zullen
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Động từ
| Biến ngôi | |||
| Vô định | |||
| zullen | |||
| Thời hiện tại | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik | zal | wij(we)/... | zullen |
| jij(je)/u | zal / zult zal / zul je(jij) | ||
| hij/zij/... | zal | ||
| Thời quá khứ | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik/jij/... | zou | wij(we)/... | zouden |
| Động tính từ quá khứ | Động tính từ hiện tại | ||
| (hij —) — | zullend | ||
| Lối mệnh lệnh | Lối cầu khẩn | ||
| — | ik/jij/... | zoude | |
| Dạng địa phương/cổ | |||
| Hiện tại | Quá khứ | ||
| gij(ge) | zult | gij(ge) | zoudt |
zullen (quá khứ zou, động tính từ quá khứ —)
- (trong thì hiện tại) sẽ, trợ động từ của thì tương lai
- Dat zal niet gebeuren.
- Điều đó sẽ không xảy ra.
- Dat zal niet gebeuren.
- (trong thì quá khứ) trợ động từ mô tả tình hình giả thiết
- Het werk zou nu af zijn geweest als jij je niet had verslapen.
- Giá như bạn không ngủ quên thì công việc đã xong rồi.
- Het werk zou nu af zijn geweest als jij je niet had verslapen.
- (trong thì quá khứ) trợ động từ mô tả dự đoán được làm trong quá khứ
- Het zou regenen vandaag.
- (Theo dự báo thời tiết của sáng nay, hôm qua… thì) hôm nay trời sẽ mưa.
- Het zou regenen vandaag.
- (trong thì quá khứ) trợ động từ để câu xin lễ phép hơn
- Ik zou graag wat water willen.
- Vui lòng cho tôi chút nước.
- Ik zou graag wat water willen.