sẽ
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “se”
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛʔɛ˧˥ | ʂɛ˧˩˨ | ʂɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɛ̰˩˧ | ʂɛ˧˩ | ʂɛ̰˨˨ | |
- Từ đồng âm: sẻ
Âm thanh (TP.HCM): (tập tin)
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
sẽ
- Như khẽ.
- Nói sẽ.
- Đi sẽ.
Từ dẫn xuất
Phó từ
sẽ
- (dùng phụ trước đg., t.) Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc.
- Mai sẽ bàn tiếp.
- Tình hình sẽ tốt đẹp.
- Anh ấy có hẹn là sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sẽ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ewe
Danh từ
sẽ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ đồng âm tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có kết ngôn tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Ewe
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Ewe
- ee:Lớp Thú