địa phương

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Han-Viet:

Cách phát âm

Danh từ

địa phương

  1. Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.
    Giao lưu hàng hóa giữa các địa phương trong nước.
  2. Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước.
    Cán bộ trung ương về địa phương tìm hiểu tình hình.

Dịch

Tính từ

địa phương

  1. Thuộc về một địa phương.
  2. Địa phương chủ nghĩa (nói tắt).
    Đầu óc địa phương.

Dịch

thuộc về một địa phương
địa phương chủ nghĩa