địa phương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
địa phương
- Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.
- Giao lưu hàng hóa giữa các địa phương trong nước.
- Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước.
- Cán bộ trung ương về địa phương tìm hiểu tình hình.
Dịch
|
|
|
Tính từ
địa phương
- Thuộc về một địa phương.
- Địa phương chủ nghĩa (nói tắt).
- Đầu óc địa phương.
Dịch
- thuộc về một địa phương
|
|
|
- địa phương chủ nghĩa
|
|
|