лихорадка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

лихорадка gc

  1. (Cơn) Sốt; (с жаром) [cơn] sốt nóng; (с ознобом) [cơn] sốt rét, sốt run.
    жёлтая лихорадкамед. — bệnh sốt vàng
    крапивная лихорадкамед. — [phong] mày đay
    трястись в лихорадке — sốt rét run lẩy bẩy
  2. (перен.) [cơn] xúc động mạnh.
    военная лихорадка — [sự] ráo riết vũ trang

Tham khảo[sửa]