люди
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
люди số nhiều
- Những người, người ta; (народ) nhân dân, dân.
- люди доброй воли — những người trung thực, những người [có] thiện chí
- молодые люди — а) — (юноши) những chàng trai; б) — (молодёжь) thanh niên
- .
- на людиях — ở nơi đông người, ở chốn bàn chân, ở chốn bàn dân thiên hạ, ở chỗ nhĩ mục quan chiêm
- выйти в люди — thành đạt, leo lên bước thang danh vọng, công thành danh toại
- жить в людиях — уст. — đi ở
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)