нажимать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

нажимать Thể chưa hoàn thành

  1. (В, на В) (надавливать) ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nén
  2. (ногой) đạp.
    нажимать кнопку — ấn núm chuông, bấm chuông
    нажимать на акселератор — đạp [cái] gia tốc, đạp (dận, dấn) ga
  3. (на В) перен. (thông tục) (оказывать воздействие) gây áp lực, ép buộc, o ép.
  4. (на В) перен. (thông tục) (энергично приниматься за что-л. ) ra sức, cố sức, rán sức.
    нажимать на учёбу — rán sức (ra sức, cố sức) học
    нажимать на все пружины — dùng mọi cách, giở trăm nghìn phương kế, xoay đủ trò

Tham khảo[sửa]