нажимать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
нажимать Thể chưa hoàn thành
- (В, на В) (надавливать) ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nén
- (ногой) đạp.
- нажимать кнопку — ấn núm chuông, bấm chuông
- нажимать на акселератор — đạp [cái] gia tốc, đạp (dận, dấn) ga
- (на В) перен. (thông tục) (оказывать воздействие) gây áp lực, ép buộc, o ép.
- (на В) перен. (thông tục) (энергично приниматься за что-л. ) ra sức, cố sức, rán sức.
- нажимать на учёбу — rán sức (ra sức, cố sức) học
- нажимать на все пружины — dùng mọi cách, giở trăm nghìn phương kế, xoay đủ trò
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)