называть
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
называть Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: назвать) ‚(В)
- (давать имя) đặt tên, mệnh danh, lấy tên là, gọi [tên] là.
- (произносить имя, название) gọi tên, xưng tên, xưng danh
- (представлять) giới thiệu.
- называть себя — tự xưng [tên]
- он не назвал себя — anh ta không xưng tên mình, ông ấy không xưng danh, nó chẳng tự giới thiệu
- (сообщать) nêu tên, kể tên, công bố, nói rõ.
- называть кандидатов в комиссию — nêu tên những người ứng cử vào ủy ban, công bố những ứng cử viên vào ủy ban
- называть день — nói rõ (báo tin) ngày nào
- .
- так называемый — а) — (как обычно называют) — như thường gọi là; б) — (для указания на несоответствие названия содержанию) — cái gọi là
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)