называть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

называть Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: назвать) ‚(В)

  1. (давать имя) đặt tên, mệnh danh, lấy tên là, gọi [tên] là.
  2. (произносить имя, название) gọi tên, xưng tên, xưng danh
  3. (представлять) giới thiệu.
    называть себя — tự xưng [tên]
    он не назвал себя — anh ta không xưng tên mình, ông ấy không xưng danh, nó chẳng tự giới thiệu
  4. (сообщать) nêu tên, kể tên, công bố, nói rõ.
    называть кандидатов в комиссию — nêu tên những người ứng cử vào ủy ban, công bố những ứng cử viên vào ủy ban
    называть день — nói rõ (báo tin) ngày nào
  5. .
    так называемыйа) — (как обычно называют) — như thường gọi là; б) — (для указания на несоответствие названия содержанию) — cái gọi là

Tham khảo[sửa]