ответ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

ответ

  1. (Câu) Trả lời, [lời] đáp, phúc đáp, giải đãp.
    дать ответ кому-л. на что-л. — trả lời (phúc đáp, giải đáp) ai về vấn đề gì
  2. (ответное чувство) tình yêu đáp lại, tình cảm đáp lại
  3. (отлик на что-л. ) [sự] đáp lại, hưởng ứng.
    в ответ на что-л. — để đáp lại cái gì
    улыбнуться в ответ — mỉm cười đáp lại, cười trừ
  4. (к арифметической задаче) đáp số, lời giải, kết quả, đáp án.
  5. (ответственность) trách nhiệm.
    призвать кого-л. к ответу — bắt ai chịu trách nhiệm
    быть в ответе за что-либо — chịu trách nhiệm về cái gì
    семь бедодин ответ!погов. — đằng nào thì cũng một lần chịu tội, vậy cứ liệu thôi!, một liều ba bảy cũng liều!

Tham khảo[sửa]