ủi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ṵj˧˩˧ | uj˧˩˨ | uj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| uj˧˩ | ṵʔj˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
ủi
- Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).
- Máy ủi.
- Xe ủi đất.
- (Ph.) . Là (quần áo).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.