Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. (Thông tục) Mông đít.
  2. Con cháu; người nối dõi.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

sau, hậu, hấu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɐw˧˧ hɜ̰ʔw˨˩ hɜw˧˥ ʂɐw˧˥ hɜ̰w˨˨ hɜ̰w˩˧ ʂɐw˧˧ hɜw˨˩˨ hɜw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɐw˧˥ hɜw˨˨ hɜw˩˩ ʂɐw˧˥ hɜ̰w˨˨ hɜw˩˩ ʂɐw˧˥˧ hɜ̰w˨˨ hɜ̰w˩˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa