後
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 後 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 9
- Bộ thủ: 彳 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5F8C (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 후
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
後
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 後 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐw˧˧ hɜ̰ʔw˨˩ hɜw˧˥ | ʂɐw˧˥ hɜ̰w˨˨ hɜ̰w˩˧ | ʂɐw˧˧ hɜw˨˩˨ hɜw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɐw˧˥ hɜw˨˨ hɜw˩˩ | ʂɐw˧˥ hɜ̰w˨˨ hɜw˩˩ | ʂɐw˧˥˧ hɜ̰w˨˨ hɜ̰w˩˧ | |