sau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít sau sauen
Số nhiều sauer sauene

sau

  1. Trừu, cừu.
    Sauene går ute på marken.
  2. Kẻ ngu đần, dốt nát.
    Du er en sau slik du oppfører deg.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɐw˧˧ ʂɐw˧˥ ʂɐw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɐw˧˥ ʂɐw˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Giới từ

sau

  1. tiếp theo bằng thời gian

[sửa] Dịch

[sửa] Tính từ

sau

  1. chậm hơn
  2. nằm ở phía sau

[sửa] Dịch

chậm hơn

ở phía sau

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa