sau
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | sau | sauen |
| Số nhiều | sauer | sauene |
sau gđ
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saw˧˧ | ʂaw˧˥ | ʂaw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaw˧˥ | ʂaw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Giới từ [sửa]
sau
- tiếp theo bằng thời gian
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Nga: после + thuộc cách (pósle)
- Tiếng Pháp: après
Tính từ [sửa]
sau
Dịch [sửa]
chậm hơn
-
- Tiếng Nga: следующий (slédujuščij)
- Tiếng Pháp: prochain, après
ở phía sau
-
- Tiếng Nga: последний (poslédnij)
- Tiếng Pháp: arrière, de derrière
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.