戈
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 戈 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
| Đài Loan |
- Phiên âm Hán-Việt: qua
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 戈 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+6208 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ nguyên [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Tiểu triện |
|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh:
- Bính âm: gē
Danh từ [sửa]
戈
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
- giáo mác
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 戈 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwə̤ː˨˩ kwaː˧˧ kwəː˧˧ | kwəː˧˧ kwaː˧˥ kwəː˧˥ | wəː˨˩ waː˧˧ wəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwəː˧˧ kwaː˧˥ kwəː˧˥ | kwəː˧˧ kwaː˧˥˧ kwəː˧˥˧ | ||