qua

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Liên từ

qua /ˈkwɑː/

  1. Như, với tư cách là.
    to attend a conference not qua a delegate, but qua an oberver — tham dự hội nghị không phải với tư cách là đại biểu mà với tư cách là người quan sát

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa˧˧ kwa˧˥ wa˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwa˧˥ kwa˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Động từ

qua

  1. đi từ bên đi khác
  2. trôi

[sửa] Đồng nghĩa

  1. đi qua
  2. trôi qua

[sửa] Dịch

đi qua

trôi qua

[sửa] Tính từ

qua

  1. cái trước đây
    hôm qua

[sửa] Dịch

[sửa] Giới từ

qua

  1. chỉ sự đi qua

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa