qua
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Liên từ
qua /ˈkwɑː/
- Như, với tư cách là.
- to attend a conference not qua a delegate, but qua an oberver — tham dự hội nghị không phải với tư cách là đại biểu mà với tư cách là người quan sát
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “qua”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Động từ
qua
Đồng nghĩa
Dịch
đi qua
|
|
trôi qua
|
|
|
Tính từ
qua
- cái trước đây
- hôm qua
Dịch
|
|
|
Giới từ
qua
- chỉ sự đi qua
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.