Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Tài khéo léo; tính chất khéo léo.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">技</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">技</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chia, ghẽ, chẻ, gầy, kẽ, kể, kỹ, , gảy, gãy

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiə˧˧ ɣɛʔɛ˧˥ ʨɛ̰˧˩˧ ɣə̤j˨˩ kɛʔɛ˧˥ kḛ˧˩˧ kiʔi˧˥ kiʔi˧˥ ɣa̰j˧˩˧ ɣaʔaj˧˥ ʨiə˧˥ ɣɛ˧˩˨ ʨɛ˧˩˨ ɣəj˧˧˧˩˨ ke˧˩˨ ki˧˩˨ ki˧˩˨ ɣaj˧˩˨ ɣaj˧˩˨ ʨiə˧˧ ɣɛ˨˩˦ ʨɛ˨˩˦ ɣəj˨˩˨˩˦ ke˨˩˦ ki˨˩˦ ki˨˩˦ ɣaj˨˩˦ ɣaj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiə˧˥ ɣɛ̰˩˧ ʨɛ˧˩ ɣəj˧˧ kɛ̰˩˧ ke˧˩ kḭ˩˧ kḭ˩˧ ɣaj˧˩ ɣa̰j˩˧ ʨiə˧˥ ɣɛ˧˩ ʨɛ˧˩ ɣəj˧˧˧˩ ke˧˩ ki˧˩ ki˧˩ ɣaj˧˩ ɣaj˧˩ ʨiə˧˥˧ ɣɛ̰˨˨ ʨɛ̰ʔ˧˩ ɣəj˧˧ kɛ̰˨˨ kḛʔ˧˩ kḭ˨˨ kḭ˨˨ ɣa̰ʔj˧˩ ɣa̰j˨˨