Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Tài khéo léo; tính chất khéo léo.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chia, ghẽ, chẻ, gầy, kẽ, kể, kỹ, , gảy, gãy

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiɜ˧˧ ɣɛʔɛ˧˥ ʨɛ̰˧˩˧ ɣɜ̤j˨˩ kɛʔɛ˧˥ kḛ˧˩˧ kiʔi˧˥ kiʔi˧˥ ɣɐ̰j˧˩˧ ɣɐʔɐj˧˥ ʨiɜ˧˥ ɣɛ˧˩˨ ʨɛ˧˩˨ ɣɜj˧˧ ˧˩˨ ke˧˩˨ ki˧˩˨ ki˧˩˨ ɣɐj˧˩˨ ɣɐj˧˩˨ ʨiɜ˧˧ ɣɛ˨˩˦ ʨɛ˨˩˦ ɣɜj˨˩ ˨˩˦ ke˨˩˦ ki˨˩˦ ki˨˩˦ ɣɐj˨˩˦ ɣɐj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiɜ˧˥ ɣɛ̰˩˧ ʨɛ˧˩ ɣɜj˧˧ kɛ̰˩˧ ke˧˩ kḭ˩˧ kḭ˩˧ ɣɐj˧˩ ɣɐ̰j˩˧ ʨiɜ˧˥ ɣɛ˧˩ ʨɛ˧˩ ɣɜj˧˧ ˧˩ ke˧˩ ki˧˩ ki˧˩ ɣɐj˧˩ ɣɐj˧˩ ʨiɜ˧˥˧ ɣɛ̰˨˨ ʨɛ̰ʔ˧˩ ɣɜj˧˧ kɛ̰˨˨ kḛʔ˧˩ kḭ˨˨ kḭ˨˨ ɣɐ̰ʔj˧˩ ɣɐ̰j˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa