gầy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɜ̤j˨˩ | ɣɜj˧˧ | ɣɜj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɜj˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
gầy
- (Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
- (Thực vật học) Ở trạng thái kém phát triển, không mập.
- Cỏ gầy.
- Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.
- Đất gầy.
[sửa] Từ láy
[sửa] Ngoại động từ
gầy
- (Địa phương) Tạo dựng cho đạt tới mục đích.
- Gầy vốn.
- (Địa phương) Làm cho cháy.
- Gầy bếp.
- (Địa phương) Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.
- Gầy gấu áo len.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.