chẻ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ̰˧˩˧ ʨɛ˧˩˨ ʨɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛ˧˩ ʨɛ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chẻ

  1. Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.
    Công anh chẻ nứa đan bồ. (ca dao)
    Chẻ cúi,.
    Chẻ lạt.

Tham khảo[sửa]