pan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pan (pan) /ˈpæn/
[sửa] Danh từ
pan /ˈpæn/
- Lá trầu không (để ăn trầu).
- Miếng trầu.
- Xoong, chảo.
- Đĩa cân.
- Cái giần (để đãi vàng).
- (Kỹ thuật) Nồi, bể (luyện kim... ).
- (Địa lý,địa chất) Đất trũng lòng chảo.
- (Địa lý,địa chất) Tầng đất cái ((cũng) hard pan).
- Ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ).
- Sọ ((cũng) brain pan).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đầu
- mặt.
[sửa] Ngoại động từ
pan ngoại động từ /ˈpæn/
- (+ off, out) Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).
- (Thông tục) Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc.
[sửa] Chia động từ
pan
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pan | |||||
| Phân từ hiện tại | panning | |||||
| Phân từ quá khứ | panned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pan | pan hoặc pannest¹ | pans hoặc panneth¹ | pan | pan | pan |
| Quá khứ | panned | panned, hoặc pannedst¹ | panned | panned | panned | panned |
| Tương lai | will/shall² pan | will/shall pan hoặc wilt/shalt¹ pan | will/shall pan | will/shall pan | will/shall pan | will/shall pan |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pan | pan hoặc pannest¹ | pan | pan | pan | pan |
| Quá khứ | panned | panned | panned | panned | panned | panned |
| Tương lai | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pan | — | let’s pan | pan | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
pan nội động từ (+ out) /ˈpæn/
- Đâi được vàng, có vàng (cát... ).
- (Nghĩa bóng) Kết quả.
- how did it pan out? — việc ấy kết quả thế nào?
- it panned out well — cái đó kết quả khá
[sửa] Chia động từ
pan
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pan | |||||
| Phân từ hiện tại | panning | |||||
| Phân từ quá khứ | panned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pan | pan hoặc pannest¹ | pans hoặc panneth¹ | pan | pan | pan |
| Quá khứ | panned | panned, hoặc pannedst¹ | panned | panned | panned | panned |
| Tương lai | will/shall² pan | will/shall pan hoặc wilt/shalt¹ pan | will/shall pan | will/shall pan | will/shall pan | will/shall pan |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pan | pan hoặc pannest¹ | pan | pan | pan | pan |
| Quá khứ | panned | panned | panned | panned | panned | panned |
| Tương lai | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan | were to pan hoặc should pan |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pan | — | let’s pan | pan | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pan /pɑ̃/ |
pans /pɑ̃/ |
pan gđ /pɑ̃/
- Vạt.
- Pan de la robe — vạt áo
- Pan de mur — vạt tường
- Mặt.
- Tour à six pans — tháp sáu mặt
- (Xây dựng) Dứng (tường).
- Pan de bois — dứng gỗ
- Pan de comble — mái nhà.
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Thán từ
pan /pɑ̃/
- Pằng!
- Pan! un coup de feu — pằng! một tiếng súng nổ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)