西

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi
西

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Thư pháp
西

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Từ nguyên [sửa]

Sự tiến hóa của chữ 西 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
西-oracle.svg

TK 16–11 TCN
西-bronze.svg

TK 11–3 TCN
西-bigseal.svg

西-seal.svg

Từ dẫn xuất [sửa]

Từ tương tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Danh từ [sửa]

西

  1. Tây, phương tây.
    廣西 - Quảng Tây
  2. chữ chi trong bảng chữ cái hy lạp , Χ ; χ

Trái nghĩa [sửa]

Tây

Từ liên hệ [sửa]

Tây

Dịch [sửa]

Tây
Chữ chi

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

西 viết theo chữ quốc ngữ

, tây, á

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
te˧˧ təj˧˧˧˥ te˧˥ təj˧˥ a̰ː˩˧ te˧˧ təj˧˧˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
te˧˥ təj˧˥˩˩ te˧˥˧ təj˧˥˧ a̰ː˩˧