Y

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem y.

Mục lục

[sửa] Chữ Latinh

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Cách ra dấu

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ Y trong lịch sử
Chữ tiền Canaan Chữ Phoenicia Chữ Hy Lạp cổ


Chữ Latinh


Proto-semiticW-01.svg
Phoenician waw.svg
Upsilon uc lc.svg


RomanY-01.svg


[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ zɐ̤ːj˨˩ i˧˥ jɐːj˧˧ i˧˧ jɐːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ gɐːj˧˧ i˧˥˧ gɐːj˧˧
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zɛt˧˥ i˧˥ ɣəː˧˧ ɹɛ̰k˩˧ i˧˧ ɣəː˨˩ ɹɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ ɣəː˧˧ ɹɛt˩˩ i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹɛ̰t˩˧
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zek˧˥ i˧˥ ɣəː˧˧ ɹḛt˩˧ i˧˧ ɣəː˨˩ ɹet˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ ɣəː˧˧ ɹek˩˩ i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹḛk˩˧

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

Latin Y.png

Y

  1. Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ.
    Cần phân biệt chữ I và chữ Y.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Danh từ

Số ít
Y

Số nhiều
Ys hay Y’s

Y (số nhiều Ys hay Y’s)

  1. Y.
  2. Vật hình Y.

[sửa] Từ viết tắt

Y

  1. Viết tắt của yes.
  2. (the Y) Viết tắt của YMCA.
  3. (the Y) Viết tắt của YWCA.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa