amalgame
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| amalgame /a.mal.ɡam/ |
amalgames /a.mal.ɡam/ |
amalgame gđ /a.mal.ɡam/
- (Hóa học) Hỗn hống.
- Mớ lộn xộn.
- (Quân sự) Sự ô hợp.
- (Chính trị) Sự tập hợp những xu hướng khác nhau vì một mục tiêu chung.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)