vì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
vì
- Từ chỉ từng ngôi sao.
- Những vì sao lấp lánh.
- Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
- Những vì vua anh minh.
- Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...
- Vì kèo.
- Vì cột.
- Dựng vì gỗ chống mái hầm.
Liên từ
vì
-
- Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân.
- Vì vội nên hỏng việc .
- Vì bão lụt tàu không chạy được .
- Vì sông nên phải luỵ thuyền, - Ví như đường liền ai phải luỵ ai?. (ca dao)
- Vì hoa nên phải đánh đường tìm hoa (Truyện Kiều)
- Từ biểu thị ý nghĩa mục đích.
- Vì dân vì nước .
- Nặng lòng xót liễu vì hoa, - Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (Truyện Kiều)
- Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân.
Dịch
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.