ambles
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
ambles
- Động từ amble chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
amble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to amble | |||||
| Phân từ hiện tại | ambling | |||||
| Phân từ quá khứ | ambled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amble | amble hoặc amblest¹ | ambles hoặc ambleth¹ | amble | amble | amble |
| Quá khứ | ambled | ambled hoặc ambledst¹ | ambled | ambled | ambled | ambled |
| Tương lai | will/shall² amble | will/shall amble hoặc wilt/shalt¹ amble | will/shall amble | will/shall amble | will/shall amble | will/shall amble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amble | amble hoặc amblest¹ | amble | amble | amble | amble |
| Quá khứ | ambled | ambled | ambled | ambled | ambled | ambled |
| Tương lai | were to amble hoặc should amble | were to amble hoặc should amble | were to amble hoặc should amble | were to amble hoặc should amble | were to amble hoặc should amble | were to amble hoặc should amble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | amble | — | let’s amble | amble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.