augur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
augur /ˈɔ.ɡɜː/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Thầy bói.
[sửa] Động từ
augur /ˈɔ.ɡɜː/
- Tiên đoán, bói.
- Báo trước, là điềm báo trước.
- to augur well for — là điềm tốt cho;
- to augur ill for — là điềm xấu cho
[sửa] Chia động từ
augur
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to augur | |||||
| Phân từ hiện tại | auguring | |||||
| Phân từ quá khứ | augured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | augur | augur hoặc augurest¹ | augurs hoặc augureth¹ | augur | augur | augur |
| Quá khứ | augured | augured, hoặc auguredst¹ | augured | augured | augured | augured |
| Tương lai | will/shall² augur | will/shall augur hoặc wilt/shalt¹ augur | will/shall augur | will/shall augur | will/shall augur | will/shall augur |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | augur | augur hoặc augurest¹ | augur | augur | augur | augur |
| Quá khứ | augured | augured | augured | augured | augured | augured |
| Tương lai | were to augur hoặc should augur | were to augur hoặc should augur | were to augur hoặc should augur | were to augur hoặc should augur | were to augur hoặc should augur | were to augur hoặc should augur |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | augur | — | let’s augur | augur | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)