beatified
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
beatified
Chia động từ [sửa]
beatify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to beatify | |||||
| Phân từ hiện tại | beatifying | |||||
| Phân từ quá khứ | beatified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | beatify | beatify hoặc beatifiest¹ | beatifies hoặc beatifieth¹ | beatify | beatify | beatify |
| Quá khứ | beatified | beatified hoặc beatifiedst¹ | beatified | beatified | beatified | beatified |
| Tương lai | will/shall² beatify | will/shall beatify hoặc wilt/shalt¹ beatify | will/shall beatify | will/shall beatify | will/shall beatify | will/shall beatify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | beatify | beatify hoặc beatifiest¹ | beatify | beatify | beatify | beatify |
| Quá khứ | beatified | beatified | beatified | beatified | beatified | beatified |
| Tương lai | were to beatify hoặc should beatify | were to beatify hoặc should beatify | were to beatify hoặc should beatify | were to beatify hoặc should beatify | were to beatify hoặc should beatify | were to beatify hoặc should beatify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | beatify | — | let’s beatify | beatify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.