bedeck
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
bedeck ngoại động từ /bɪ.ˈdɛk/
- Trang hoàng, trang trí; trang điểm.
- stress bedecked with flags — phố xá trang hoàng cờ xí
[sửa] Chia động từ
bedeck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bedeck | |||||
| Phân từ hiện tại | bedecking | |||||
| Phân từ quá khứ | bedecked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bedeck | bedeck hoặc bedeckest¹ | bedecks hoặc bedecketh¹ | bedeck | bedeck | bedeck |
| Quá khứ | bedecked | bedecked, hoặc bedeckedst¹ | bedecked | bedecked | bedecked | bedecked |
| Tương lai | will/shall² bedeck | will/shall bedeck hoặc wilt/shalt¹ bedeck | will/shall bedeck | will/shall bedeck | will/shall bedeck | will/shall bedeck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bedeck | bedeck hoặc bedeckest¹ | bedeck | bedeck | bedeck | bedeck |
| Quá khứ | bedecked | bedecked | bedecked | bedecked | bedecked | bedecked |
| Tương lai | were to bedeck hoặc should bedeck | were to bedeck hoặc should bedeck | were to bedeck hoặc should bedeck | were to bedeck hoặc should bedeck | were to bedeck hoặc should bedeck | were to bedeck hoặc should bedeck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bedeck | — | let’s bedeck | bedeck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)