belittle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

belittle ngoại động từ /bɪ.ˈlɪ.tᵊl/

  1. Làm đi, thu nhỏ lại.
  2. Làm giảm giá trị.
  3. Coi nhẹ, xem thường.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]