bills
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
bills
- Động từ bill chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
bill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bill | |||||
| Phân từ hiện tại | billing | |||||
| Phân từ quá khứ | billed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bill | bill hoặc billest¹ | bills hoặc billeth¹ | bill | bill | bill |
| Quá khứ | billed | billed hoặc billedst¹ | billed | billed | billed | billed |
| Tương lai | will/shall² bill | will/shall bill hoặc wilt/shalt¹ bill | will/shall bill | will/shall bill | will/shall bill | will/shall bill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bill | bill hoặc billest¹ | bill | bill | bill | bill |
| Quá khứ | billed | billed | billed | billed | billed | billed |
| Tương lai | were to bill hoặc should bill | were to bill hoặc should bill | were to bill hoặc should bill | were to bill hoặc should bill | were to bill hoặc should bill | were to bill hoặc should bill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bill | — | let’s bill | bill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.